VPT
PHÍ DỊCH VỤ CẦU BẾN
Nội dung | Mức phí | Ghi chú | |||
Tàu hoạt động tuyến quốc tế | Tàu hoạt động tuyến nội địa | ||||
I. Phí cầu bến | |||||
1 | Phí cầu bến đối với phương tiện | 0.0031 USD/GT/Giờ | 15 VND/GT/Giờ | ||
II. Phí buộc và cởi dây | |||||
1 | < 5.000 dwt | 100 USD/ Lần (buộc và cởi) | 2.637.700 VND / Lần (buộc và cởi) | ||
2 | 5.000 – 15.000 dwt | 200 USD/ Lần (buộc và cởi) | 5.275.400 VND/ Lần (buộc và cởi) | ||
3 | >15.000 dwt | 400 USD/ Lần (buộc và cởi) | 10.550.400 VND / Lần (buộc và cởi) | ||
III. Phí đổ rác thải sinh hoạt và vệ sinh cầu cảng | |||||
1 | < 2.000 dwt | 12.5 USD/ Lần | 329.712 VND/ Lần | Đối với các tàu lưu tại kho VPT làm hàng trên 02 ngày thì phí đổ rác được tính 02 ngày/ Lần | |
2 | 2.000 – < 15.000 dwt | 25 USD/ Lần | 659.425 VND/ Lần | ||
3 | 15.000 – < 40.000 dwt | 30 USD/ Lần | 791.310 VND/ Lần | ||
4 | 40.000 – < 150.000 dwt | 50 USD/ Lần | 1.318.850 VND/ Lần | ||
IV. Phí cấp nước ngọt tại cầu cảng | |||||
1 | Đối với tất cả các tàu | 4 USD/ M3 | 80,000 VND/ M3 | ||
V. Phí dịch vụ cấp nhiên liệu cho tàu tại cầu cảng | |||||
1 | Đối với tất cả các tàu | 1 USD/ M3 | 26.377 VND / M3 | ||
Ghi chú: Mức giá trên chưa bao gồm thuế GTGT
